4.9/5 - (33 bình chọn)

Biểu đồ sau đây so sánh các thuộc tính khác nhau của Chất đàn hồi cao su phổ biến. Xem biểu đồ bên dưới hoặc tải xuống bằng cách nhấp vào  đây.

Vật liệuNBRIIPCREPDMFKMPUSiliconeFFKM
Kháng OzoneKT/ET/ETEEEE
Kháng thời tiếtTBT/EEEEEEE
Chịu nhiệtTT/ETEETB/TEE
Kháng hóa chấtTB/TETB/TETKTB/TE
Kháng dầuEKTB/TKETTB/TE
Không thấm nướcTETTBTTB/TKT
Kháng lạnhTTTB/TT/ETBTEE
Kháng xé ráchTBTTT/ETB/TT/EKK
Chống mài mònTTB/TTT/ETEKE
Điện trở tĩnhT/ETB/TTBT/ET/ETBT/EK
Điện trở độngT/ETBTBT/ET/ETBKK
Kháng axítTBTTB/TTEKTB/TE
Độ bền kéoT/ETTT/ET/EEKK
Tính dẫn điệnTBTTBTTBTBTE
Kháng hơi nướcTB/TTTBETB/TKTB/TE
Chống cháyKKTKEKTBT
K = Kém                   TB = Trung bình          T = Tốt                      E = Tuyệt vời

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *